TanroDictionary Sổ từ

pontil

/ˈpɑːntəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gậy dùng trong việc thổi thủy tinh.danh từ

Ví dụ

  1. The glassmaker used a pontil to shape the cup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép