Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài " 21".danh từ
- Phà.danh từ
- Cầu phao ((cũng) pontoon bridge).danh từ
- Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).danh từ
- Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu).danh từ
- bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao.động từ
Tiếng Nhật
- フロートphao, cầu phao
Ví dụ
-
They played pontoon after dinner.
-
He kept the pontoon on the desk.
-
The soldiers crossed the river on a pontoon.
-
The diver entered the pontoon for repairs.
-
The ship rested behind the pontoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép