TanroDictionary Sổ từ

pony up

/pˈəʊni ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả tiền cho cái gì đó.động từ

Ví dụ

  1. I had to pony fifty dollars up for the meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép