Nghĩa tiếng Việt
- Trả tiền cho cái gì đó.động từ
Ví dụ
-
I had to pony fifty dollars up for the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈəʊni ˈʌp/
I had to pony fifty dollars up for the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép