Nghĩa tiếng Việt
- Pút (đơn vị đo lường bằng 16, 38 kg).danh từ
Ví dụ
-
A pood was once used as a weight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpuːd/
A pood was once used as a weight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép