TanroDictionary Sổ từ

poof

/ˈpuːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam.danh từ

Ví dụ

  1. The old slang word poof was offensive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép