TanroDictionary Sổ từ

pooh-bah

/ˈpuːˈbɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiêm nhiệm nhiều chức.danh từ

Ví dụ

  1. The office pooh-bah handled many jobs at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép