Nghĩa tiếng Việt
- Người kiêm nhiệm nhiều chức.danh từ
Ví dụ
-
The office pooh-bah handled many jobs at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpuːˈbɑː/
The office pooh-bah handled many jobs at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép