TanroDictionary Sổ từ

pooh-pooh

/ˈpuːˈpuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh thường, coi rẻ.động từ
  2. Gạt đi (coi là không có giá trị... ) (ý kiến đề nghị... ).động từ

Ví dụ

  1. Do not pooh-pooh her careful idea.

  2. He tried to pooh-pooh the warning quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép