TanroDictionary Sổ từ

pooped

/ˈpuːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của poopđộng từ
  2. rất mệt mỏi, kiệt sức.tính từ

Ví dụ

  1. He pooped after the long run.

  2. I am pooped after cleaning all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép