Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poopđộng từ
- rất mệt mỏi, kiệt sức.tính từ
Ví dụ
-
He pooped after the long run.
-
I am pooped after cleaning all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép