TanroDictionary Sổ từ

pooping

/ˈpuːpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poop.động từ

Ví dụ

  1. She hates pooping when the room is dirty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép