TanroDictionary Sổ từ

poor-rate

/ˈpʊrˈreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế đánh để cứu trợ người nghèo.danh từ

Ví dụ

  1. The town used a poor-rate to help local families.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép