Nghĩa tiếng Việt
- Nghèo nàn, thiếu thốn.D
- Xoàng, tồi.D
- Không khoẻ, khó ở.tính từ
Ví dụ
-
They worked poorly all day.
-
I feel rather poorly today and need some rest.
-
to feel rather poorly
thấy người không được khoẻ
-
to look very poorly
trông có vẻ không khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép