TanroDictionary Sổ từ

popery

/ˈpəʊpəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu... ).danh từ

Ví dụ

  1. He criticized the old system of popery in his book.

  2. no popery!

    phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép