Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu... ).danh từ
Ví dụ
-
He criticized the old system of popery in his book.
-
no popery!
phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép