TanroDictionary Sổ từ

popinjay

/ˈpɑːpənˌdʒeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ dương dương tự đắc.danh từ
  2. Con vẹt.danh từ
  3. Hình con vẹt ở đầu sào (làm đích tập bắn).danh từ
  4. Chim gõ kiến.danh từ

Ví dụ

  1. Don't act like a popinjay at the table.

  2. A bright popinjay sat on the branch.

  3. They aimed at the popinjay during practice.

  4. The popinjay tapped the tree with its beak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép