Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ dương dương tự đắc.danh từ
- Con vẹt.danh từ
- Hình con vẹt ở đầu sào (làm đích tập bắn).danh từ
- Chim gõ kiến.danh từ
Ví dụ
-
Don't act like a popinjay at the table.
-
A bright popinjay sat on the branch.
-
They aimed at the popinjay during practice.
-
The popinjay tapped the tree with its beak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép