TanroDictionary Sổ từ

popover

/ˈpɒpəʊvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.danh từ

Ví dụ

  1. He ate a hot popover with butter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép