Nghĩa tiếng Việt
- Bánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng.danh từ
Ví dụ
-
He ate a hot popover with butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒpəʊvə(r)/
He ate a hot popover with butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép