Nghĩa tiếng Việt
- Bánh mì có gia vị ăn với cari.danh từ
Ví dụ
-
She served poppadam with the curry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːpəˌdeɪm/
She served poppadam with the curry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép