TanroDictionary Sổ từ

poppadam

/ˈpɑːpəˌdeɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh mì có gia vị ăn với cari.danh từ

Ví dụ

  1. She served poppadam with the curry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép