TanroDictionary Sổ từ

poppas

/ˈpɑːpəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của poppadanh từ

Ví dụ

  1. The poppas laughed at the small joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép