TanroDictionary Sổ từ

popping

/ˈpɑpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pop.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was popping popcorn in the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép