Nghĩa tiếng Việt
- Dân chúng, quần chúng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The populace waited for the market to open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɒpjələs/
The populace waited for the market to open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép