Nghĩa tiếng Việt
- Sự đại chúng hoá.danh từ
- Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến.danh từ
- Sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến.danh từ
- Sự mở rộng (quyền bầu cử... ) cho nhân dân.danh từ
Tiếng Nhật
- 大衆化たいしゅうかsự đại chúng hóa
Ví dụ
-
Popularisation of the game brought more fans.
-
Popularisation of the guide helped new readers.
-
The popularisation of the dance spread quickly.
-
Popularisation of the vote reached more citizens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép