Nghĩa tiếng Việt
- Tính đại chúng.danh từ
- Tính phổ biến.danh từ
- Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A popularity helped the team.
-
The popularity of this new game is growing fast.
-
She won great popularity among the local people.
-
the popularity of table tennis
tính phổ biến của môn bóng đá
-
to win popularity
được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép