TanroDictionary Sổ từ

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số dân, dân số.danh từ
  2. Dân cư.danh từ
  3. Quần thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The population is growing. (Dân số đang tăng.

  2. The population of the town is growing fast.

  3. This population of birds lives near the river.

  4. population explosion

    sự tăng dân số ồ ạt và nhanh chóng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép