Nghĩa tiếng Việt
- Cổng (ra vào); cổng vòm.danh từ
- Hiên, hè, hành lang.danh từ
- Cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non); triết lý cấm dục của Giê-non.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He waited on the porch before dinner.
-
We sat on the porch in the evening.
-
The old porch once held meetings for scholars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép