TanroDictionary Sổ từ

porch

/pɔːtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổng (ra vào); cổng vòm.danh từ
  2. Hiên, hè, hành lang.danh từ
  3. Cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non); triết lý cấm dục của Giê-non.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He waited on the porch before dinner.

  2. We sat on the porch in the evening.

  3. The old porch once held meetings for scholars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép