TanroDictionary Sổ từ

pored

/pˈɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của poređộng từ

Ví dụ

  1. He pored over the report late at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép