Nghĩa tiếng Việt
- Sườn lợn.danh từ
Ví dụ
-
She cooked a pork-chop for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔrkˈtʃɑːp/
She cooked a pork-chop for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép