TanroDictionary Sổ từ

pork-chop

/ˈpɔrkˈtʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sườn lợn.danh từ

Ví dụ

  1. She cooked a pork-chop for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép