Nghĩa tiếng Việt
- Lợn thịt, lợn vỗ béo để làm thịt.danh từ
Ví dụ
-
The farmer sold a plump porker at market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːkə(r)/
The farmer sold a plump porker at market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép