Nghĩa tiếng Việt
- Lợn con, lợn nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The farmer fed the small porkling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːrkəlɪŋ/
The farmer fed the small porkling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép