Nghĩa tiếng Việt
- Lợn; như lợn.tính từ
- Béo, lắm thịt.tính từ
Ví dụ
-
The room felt porky after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔrki/
The room felt porky after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép