TanroDictionary Sổ từ

porky

/ˈpɔrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn; như lợn.tính từ
  2. Béo, lắm thịt.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt porky after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép