Nghĩa tiếng Việt
- Khiêu dâm; có liên quan đến sách báo khiêu dâm.tính từ
Tiếng Nhật
- ポルノ(viết tắt) phim ảnh khiêu dâm
Ví dụ
-
Her answer seemed porno to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːnəʊ/
Her answer seemed porno to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép