Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mang theo, xách tay.tính từ
- Di động.tính từ
Tiếng Nhật
- ポータブルxách tay, di động
Ví dụ
-
I bought a portable radio for my camping trip.
-
They installed a portable furnace in the small cabin.
-
portable radio
máy thu thanh xách tay
-
portable furnace
lò di động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép