Nghĩa tiếng Việt
- Điềm báo, báo điềm gở.D
- Trang trọng một cách phô trương.D
- Kỳ diệu, kỳ lạ.D
- vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người).D
Ví dụ
-
She spoke portentously during the meeting.
-
He left portentously after lunch.
-
They worked portentously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép