TanroDictionary Sổ từ

portentously

/pɔrˈtɛntəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điềm báo, báo điềm gở.D
  2. Trang trọng một cách phô trương.D
  3. Kỳ diệu, kỳ lạ.D
  4. vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người).D

Ví dụ

  1. She spoke portentously during the meeting.

  2. He left portentously after lunch.

  3. They worked portentously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép