Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của portion.động từ
Ví dụ
-
She is portioning the cake for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɔːʃənɪŋ/
She is portioning the cake for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép