Nghĩa tiếng Việt
- Hoạ sĩ vẽ chân dung.danh từ
Ví dụ
-
The portraitist captured her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːtreɪtɪst/
The portraitist captured her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép