Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẽ chân dung; bức chân dung.danh từ
- Sự miêu tả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The portrayal of the hero was very clear.
-
Her portrayal of the day felt honest and warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép