TanroDictionary Sổ từ

portrayal

/pɔːˈtreɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vẽ chân dung; bức chân dung.danh từ
  2. Sự miêu tả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The portrayal of the hero was very clear.

  2. Her portrayal of the day felt honest and warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép