TanroDictionary Sổ từ

poser

/ˈpəʊzə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu hỏi hắc búa; vấn đề hắc búa.danh từ

Tiếng Nhật

  • ミーハー(miệt thị, viết tắt) người chạy theo trào lưu, a dua

Ví dụ

  1. That math question was a real poser.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép