Nghĩa tiếng Việt
- Xác thực, rõ ràng.D
- Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.D
- Tích cực.D
- Tuyệt đối.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left positively after lunch.
-
They worked positively all day.
-
She spoke positively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép