TanroDictionary Sổ từ

positively

/ˈpɑːzətɪvli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác thực, rõ ràng.D
  2. Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.D
  3. Tích cực.D
  4. Tuyệt đối.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left positively after lunch.

  2. They worked positively all day.

  3. She spoke positively during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép