Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của possessđộng từ
Ví dụ
-
The room seemed possessed by silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈzest/
The room seemed possessed by silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép