Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của possess.động từ
Tiếng Nhật
- 持ちもちsự có, sở hữu; người có, người dùng
Ví dụ
-
He was possessing a rare talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép