TanroDictionary Sổ từ

possessing

/pəzˈɛsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của possess.động từ

Tiếng Nhật

  • 持ちもちsự có, sở hữu; người có, người dùng

Ví dụ

  1. He was possessing a rare talent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép