Nghĩa tiếng Việt
- Sở hữu, chiếm hữu.D
- Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.D
- Ích kỷ, không muốn chia xẻ với ai; đòi hỏi sự quan tâm, đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.D
Ví dụ
-
They worked possessively all day.
-
He acted possessiveli toward his phone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép