Nghĩa tiếng Việt
- Người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The possessor was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈzesə(r)/
The possessor was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép