Nghĩa tiếng Việt
- khả năng; triển vọngdanh từ
- Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a real possibility of war.
-
We must consider every possibility before making a choice.
-
possibility and reality
khả năng và hiện thực
-
to be within the bounds of possibility
trong phạm vi khả năng
-
there is a very fair possibility of his coming
rất có khả năng anh ấy đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép