Nghĩa tiếng Việt
- Có lẽ, có thể.D
Tiếng Nhật
- どうやらcó vẻ, dường như
- かも知れないかもしれないcó lẽ, có thể
- 若しかするともしかするとcó lẽ, biết đâu
- ひょっとするとcó lẽ, biết đâu
- 或いはあるいはhoặc, hay là
Ví dụ
-
They will possibly arrive before the party starts.
-
they will possibly come, but I am not sure
có lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm
-
he may possibly recover
có thể hắn sẽ bình phục
-
he cannot possibly do that
nó không thể làm việc ấy được
-
this can't possibly be
không thể là như thế được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép