Nghĩa tiếng Việt
- Bưu phí.danh từ
Tiếng Nhật
- 送料そうりょうphí vận chuyển, cước gửi
Ví dụ
-
The postage for the letter was quite high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊstɪdʒ/
The postage for the letter was quite high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép