TanroDictionary Sổ từ

postern

/ˈpoʊstɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối hậu; lối vào bên cạnh, lối vào đằng sau (nhất là lối vào kín đáo của lâu đài).danh từ

Ví dụ

  1. They entered through a narrow postern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép