TanroDictionary Sổ từ

posthumous

/ˈpɒstjʊməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sau khi chết.tính từ

Ví dụ

  1. The author published several posthumous works.

  2. posthumous works

    tác phẩm xuất bản sau khi chết

  3. posthumous child

    em bé sinh sau khi bố chết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép