Nghĩa tiếng Việt
- Sau khi chết.tính từ
Ví dụ
-
The author published several posthumous works.
-
posthumous works
tác phẩm xuất bản sau khi chết
-
posthumous child
em bé sinh sau khi bố chết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép