TanroDictionary Sổ từ

postman

/ˈpəʊstmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa thư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The postman delivered a letter this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép