TanroDictionary Sổ từ

postmarking

/ˈpəʊstmɑːkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của postmark.động từ

Ví dụ

  1. She is postmarking the letters now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép