Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoãn.danh từ
- Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The postponement of class gave us more time.
-
He saw work as a postponement of family time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép