Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của postpone.động từ
Tiếng Nhật
- 後回しあとまわしsự hoãn lại, để sau
Ví dụ
-
They are postponing the meeting until Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép