TanroDictionary Sổ từ

postponing

/pəʊstpˈəʊnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của postpone.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are postponing the meeting until Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép