TanroDictionary Sổ từ

posture-maker

/ˈpɑːstʃɜːˈmeɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn viên nhào lộn; người làm trò uốn mình, "người rắn".danh từ

Ví dụ

  1. The posture-maker bent his body like a rope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép