Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của postuređộng từ
- Việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật).danh từ
- phân từ hiện tại của postuređộng từ
Tiếng Nhật
- 気取りきどりsự làm bộ, làm dáng
Ví dụ
-
He was posturing for the camera again.
-
Her posturing hid her real feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép